di chứng

chứng bệnh, tật hình thành và tồn tại lâu dài sau khi khỏi bệnh, vd. đường rò sau một vết gãy xương đã liền "can"; teo đét và biến dạng các chi dưới sau bệnh bại liệt, vv.


hd. Chứng còn lại sau khi khỏi bệnh.

di chứng

di chứng
  • (y học) Sequela

Lĩnh vực: y học
 sequela
Giải thích VN: Rối loạn hay tình trạng bệnh lý do một bệnh hay tai nạn trước đó.